問津
vấn tân
Hán Việt: vấn tân · Pinyin: wèn jīn
Tổng quan
hỏi thăm (phần lớn dùng ở dạng phủ định) hỏi thăm; hỏi han (để chỉ sự dò hỏi giá cả hoặc tình hình, thường dùng trong câu phủ định)。探詢渡口,比喻探問價格或情況(多用於否定句)。
Nghĩa
Việt
- Cihui hỏi thăm (phần lớn dùng ở dạng phủ định) hỏi thăm; hỏi han (để chỉ sự dò hỏi giá cả hoặc tình hình, thường dùng trong câu phủ định)。探詢渡口,比喻探問價格或情況(多用於否定句)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.津,渡口。問津指詢問渡口的所在。《論語.微子》:「長沮、桀溺耦而耕,孔子過之,使子路問津焉。」 2.探詢、洽問。晉.陶淵明〈桃花源記〉:「南陽劉子驥,高尚士也,聞之,欣然規往,未果,尋病終,後遂無問津者。」《文明小史》第三四回:「果然漸漸的有人問津,後來聲名一天大似一天,買新書的都要到開通書店。」
Eng
- CC-CEDICT to make inquiries (mostly used in the negative)
- Cihui to make inquiries (mostly used in the negative)