問牛

wèn niú vấn ngưu

Hán Việt: vấn ngưu · Pinyin: wèn niú

Tổng quan

Cấu tạo: (vấn) + (ngưu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻官吏關心民間疾苦。參見「丙吉問牛」條。唐.鄭谷〈丞相孟夏祗薦南郊紀獻十韻〉:「池碧將還鳳,原清再問牛。」元.關漢卿《蝴蝶夢》第三折:「包待制比問牛的省氣力,俺父親比那教子的少見識。」