問禁

wèn jìn vấn cấm

Hán Việt: vấn cấm · Pinyin: wèn jìn

Tổng quan

Cấu tạo: (vấn) + (cấm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 初至異地時,先詢問當地政教禁令,以免觸犯。《禮記.曲禮上》:「入竟而問禁,入國而問俗,入門而問諱。」

Eng

  • Cihui 問禁 ènjìn v.o. ask about taboos on first arriving at a strange place