問答

wèn dá vấn đáp

Hán Việt: vấn đáp · Pinyin: wèn dá

Tổng quan

hỏi và đáp ỏi và trả lời — Lối văn có câu hỏi và câu trả lời — Lối thi miệng, giám khảo hỏi và thí sinh trả lời, không cần làm bài. vấn đáp vấn đáp ☆Hỏi và trả lời — Lối văn có câu hỏi và câu trả lời — Lối thi miệng, giám khảo hỏi và thí sinh trả lời, không cần làm bài. hỏi đáp; hỏi và trả lời; vấn đáp。發問和回答。 問答題 câu vấn đáp; hỏi và trả lời

Cấu tạo: (vấn) + (đáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vấn đáp vấn đáp ☆Hỏi và trả lời — Lối văn có câu hỏi và câu trả lời — Lối thi miệng, giám khảo hỏi và thí sinh trả lời, không cần làm bài.
  • Cihui hỏi và đáp ỏi và trả lời — Lối văn có câu hỏi và câu trả lời — Lối thi miệng, giám khảo hỏi và thí sinh trả lời, không cần làm bài. vấn đáp vấn đáp ☆Hỏi và trả lời — Lối văn có câu hỏi và câu trả lời — Lối thi miệng, giám khảo hỏi và thí sinh trả lời, không cần làm bài. hỏi đáp;…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發問與回答。如:「電視益智節目以問答方式進行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 发问和回答。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.发问和回答。

Eng

  • CC-CEDICT question and answer
  • Cihui question and answer

ja

  • JMdict questions and answers|dialogue