問肯

wèn kěn vấn khẳng

Hán Việt: vấn khẳng · Pinyin: wèn kěn

Tổng quan

Cấu tạo: (vấn) + (khẳng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 求親。元.王實甫《西廂記.第五本.第三折》:「又不曾執羔雁邀媒,獻幣帛問肯。」也作「問親」。