問診
vấn chẩn
Hán Việt: vấn chẩn · Pinyin: wèn zhěn
Tổng quan
(YHCT) vấn chẩn, một trong bốn phương pháp chẩn đoán 四診|四诊
Nghĩa
Việt
- Cihui (YHCT) vấn chẩn, một trong bốn phương pháp chẩn đoán 四診|四诊
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在病患訴說病情的同時,對病者或陪診者有目的的詢問患者病痛所在、發病時間、原因、經過、以往治療情形、生活習慣、飲食起居等,為有助於全面了解病情、病史的重要方法。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 医生向病人询问病情,也指病人为诊疗向医生咨询:把脉~|寻医~。
Eng
- CC-CEDICT (TCM) interrogation, one of the four methods of diagnosis 四診|四诊[si4 zhen3]
- Cihui (TCM) interrogation, one of the four methods of diagnosis 四診|四诊
ja
- JMdict interview (with a doctor)|history taking