問遣 wèn qiǎn · vấn khiển Hán Việt: vấn khiển · Pinyin: wèn qiǎn Tổng quan Cấu tạo: 問 (vấn) + 遣 (khiển)Pinyinwèn qiǎnHán Việtvấn khiểnCấu tạo問 + 遣 · vấn + khiển nghĩa thành phần: vấn + khiển Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 因罪被判發放偏遠地區。元.楊顯之《酷寒亭》第四折:「俺父親因拿姦夫,殺了淫婦,被官司問遣,迭配沙門島去。」