問頭

wèn tóu vấn đầu

Hán Việt: vấn đầu · Pinyin: wèn tóu

Tổng quan

Cấu tạo: (vấn) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui VẤN ĐẦU Còn gọi: Vấn đoan. Vấn đề. BNL q. 1 ghi: 這僧致箇問頭。也不妨奇特。若不是趙州。也難抵對他。 Ông tăng này đưa ra vấn đề cũng có thể nói là lạ. Nếu chẳng phải là Triệu Châu thì khó mà đáp với hắn. NTNL ghi: 策起眉毛答問端、 親曾見佛不相瞞。 Vén lông mày lên đáp vấn đề, Đích thân thấy Phật chẳng dối nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本為一種詩,在小說中指問題。《敦煌變文集新書.卷六.唐太宗入冥記》:「臣有一個問頭,陛下若答得,即卻歸長安。」