啖飯處
đạm phạn xử
Hán Việt: đạm phạn xử · Pinyin: dàn fàn chù
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦称"啖饭地"; 指就职谋事而得以维持生活的处所。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦称"啖饭地"。 2.指就职谋事而得以维持生活的处所。
Hán Việt: đạm phạn xử · Pinyin: dàn fàn chù