啖
đạm
Hán Việt: đạm · Pinyin: dàn
Tổng quan
nếm dụ dỗ (bằng mồi) biến thể của 啖[dan4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dàn |
|---|---|
| Hán Việt | đạm |
| Quảng Đông | daam6 |
| Mân Nam | tam |
| Nhật Bản | TAN |
| Hàn Quốc | 담 |
| Chú âm | ㄉㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | damh |
| Baxter-Sagart | m-rˤamʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-rˤamʔ |
| Phản thiết | 徒敢切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 敢 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ăn. Như {ẩm huyết đạm nhục} [飲血啖肉] uống máu ăn thịt.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.吃。如:「啖飯」、「啖粥」。《初刻拍案驚奇》卷三:「煽起炭火做煎餅自啖,連啖了百餘個。」清.洪昇《長生殿》第二八齣:「癩蝦蟆妄想天鵝啖。」 2.給人食物吃。《漢書.卷七二.王吉傳》:「東家有大棗樹垂吉庭中,吉婦取棗以啖吉。」唐.顏師古.注:「啖,謂使食之。」唐.李白〈俠客行〉:「將炙啖朱亥,持觴勸侯嬴。」 3.誘使別人聽從自己。《新唐書.卷一四九.劉晏傳》:「其有口舌者,率以利啖之,使不得有所訾短。」 [名] 姓。如五胡十六國時前秦有啖鐵,唐代有啖助。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 啖 (形声。从口,炎声。本义吃,咬着吃硬的或囫囵吞整的食物) 同本义 啖,噍啖也。--《说文》 啖,食也。--《广雅》 啖啖常欲人之有。--《荀子·王霸》。注并吞之貌。” 啖函启化。--《太玄·玄莹》。注含也。” 樊哙覆其盾于地,加彘肩上,拔剑切而啖之。--《史记·项羽本纪》 日啖荔枝三百颗,不辞长作岭南人。--宋·苏轼《食荔枝二首》 茹啖其草木之荑实。--明·刘基《苦斋记》 又如啖蔗(吃甘蔗,愈吃愈甜。比喻渐入佳境);啖啖(贪吃的样子);啖指咬舌(恐惧不敢多言的样子) 给吃 吉妇取枣以啖吉。 啖 dàn ①〈古〉吃或给别人吃。 ②拿利益引诱人~以私利。
Eng
- CC-CEDICT to eat|to taste|to entice (using bait)
- CC-CEDICT variant of 啖[dan4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】徒敢切【集韻】【韻會】杜覽切【正韻】徒覽切,𠀤音淡。【說文】噍啖也。【前漢·王吉傳】吉婦取棗以啖吉。 又【荀子·王霸篇】不好循政,其所以有啖啖常欲人之有,是傷國。【註】啖啖,幷吞貌。【玉篇】同噉。【廣韻】同啗。【集韻】同餤嚪。 又【廣韻】【集韻】【正韻】徒濫切【韻會】徒紺切,𠀤音憺。【廣韻】狂也。 又【集韻】噍也。 又與淡通。【史記·叔孫通傳】呂后與陛下攻苦食啖。【註】徐廣曰:啖,一作淡。如淳曰:食無菜茹爲啖。 又姓。【晉書·載記】啖靑,氐羌名將。又唐啖助,宋啖鱗。 考證:〔【史記·叔孫通傳】【註】如淳曰,食無菜茄爲啖。〕 謹照原文菜茄改菜茹。
Thuyết Văn
噍啖也。 从口。炎聲。 一曰噉。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
荀子王霸篇。啖啖常欲人之有。注。啖啖幷吞之皃。 徒敢切。八部。 韵會無此三字。云或作噉。按口部無噉字。玉篇、廣韵皆正作噉。云啖同。以𠧐字例之。葢說文本作噉。
【啖】 (đạm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 炎 (viêm) Phiên thiết: Đồ cảm thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 敢 (cảm) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đạm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0)…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 啗 · 噉 · 嚪 · 餤 · 㗖 · 啗 · 噉 · 嚪 · 餤 · 啗 · 㗖 · 啗