啜哄 xuyết hống Hán Việt: xuyết hống Tổng quan Cấu tạo: 啜 (xuyết) + 哄 (hống)Hán Việtxuyết hốngCấu tạo啜 + 哄 · xuyết + hống nghĩa thành phần: xuyết + hống Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 以好言哄勸。元.馬致遠《青衫淚》第二折:「自從白侍郎別後,儘著老虔婆百般啜哄,我再不肯接客求食。」《金瓶梅》第一三回:「他要了人家漢子,又來獻小慇懃兒,啜哄人家老公。」