啜飲

chuò yǐnxuyết ẩm

Hán Việt: xuyết ẩm · Pinyin: chuò yǐn

Tổng quan

nhấp

新华 · Tân Hoa Đại lục

小口吸、喝。宋.蘇軾《仇池筆記.卷上.看茶啜墨》:「真松煤遠煙,自有龍麝氣,世之嗜者,如滕達道、蘇浩然、呂行甫,暇日晴暖,研墨水數合,弄筆之餘,乃啜飲之。」明.朱橚《普濟方.卷六四.咽喉門.骨鯁》:「用桑螵蛸,用醋煎,細細啜飲。」

Cấu tạo: 啜 (xuyết) + 飲 (ẩm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhấm nháp
  • Google Alex v6 nhấp
  • Tần suất từ hớp, nhắp, ít, uống từng hớp, nhắp (rượu) hụm, ngụm, hớp, uống từng hớp, ăn từng thìa, cho ăn cơm tối, ăn cơm tối, (xem) spoon
  • Biên soạn 啜飲 huòyǐn* v. <wr.> sip (tea/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 小口吸、喝。宋.蘇軾《仇池筆記.卷上.看茶啜墨》:「真松煤遠煙,自有龍麝氣,世之嗜者,如滕達道、蘇浩然、呂行甫,暇日晴暖,研墨水數合,弄筆之餘,乃啜飲之。」明.朱橚《普濟方.卷六四.咽喉門.骨鯁》:「用桑螵蛸,用醋煎,細細啜飲。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi sip

Eng

  • Cihui to sip
  • Tần suất từ 啜飲 huòyǐn* v. <wr.> sip (tea/etc.)

Đức

  • Handedict schlürfen

Từ liên quan

Gần nghĩa

啜泣 · 啜食 · 飲俴 · 飲光 · 飲冰 · 飲器 · 飲場 · 飲子