啞場
ách tràng
Hán Việt: ách tràng · Pinyin: yǎ chǎng
Tổng quan
phòng họp tẻ ngắt
Nghĩa
Việt
- Cihui phòng họp tẻ ngắt
- Cihui phòng họp tẻ ngắt (do không người phát biểu)。冷場2.。
Eng
- Cihui 啞場 ǎchǎng n. awkward silence at a meeting