啞子
ách tử
Hán Việt: ách tử · Pinyin: yǎ zi
Tổng quan
(tiếng địa phương) người câm
Nghĩa
Việt
- Cihui (tiếng địa phương) người câm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 啞巴。元.鄭廷玉《後庭花》第一折:「夫主李順,有個孩兒喚做福童,是個啞子,不會說話。」《文明小史》第三六回:「我只跟著大家,磕頭就磕,只請安改做了作揖罷。別的我都不開口,裝做啞子如何?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 哑巴。
- Tân Hoa Tự Điển 1.哑巴。
Eng
- CC-CEDICT (dialect) a mute (person)
- Cihui (dialect) a mute (person)