啞彈
ách đạn
Hán Việt: ách đạn
Tổng quan
bù nhìn, người rơm (đuổi chim) ((cũng) dud man), đạn thổi, bom không nổ, người vô dụng, người bỏ đi; kế hoạch vô dụng, kế hoạch bỏ đi, (số nhiều) quần áo; quần áo rách, giả mạo; vô dụng, bỏ đi
Nghĩa
Việt
- Cihui bù nhìn, người rơm (đuổi chim) ((cũng) dud man), đạn thổi, bom không nổ, người vô dụng, người bỏ đi; kế hoạch vô dụng, kế hoạch bỏ đi, (số nhiều) quần áo; quần áo rách, giả mạo; vô dụng, bỏ đi
Eng
- Cihui 啞彈 yǎdàn n. dud M:¹kē/⁴méi