啞炮

yǎ pàoách pháo

Hán Việt: ách pháo · Pinyin: yǎ pào

Tổng quan

pháo xịt; mìn điếc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.即瞎炮。在施工爆破中﹐因故没能爆炸的炮。 2.炮弹因故未发射出炮膛或射出后不爆炸,也称哑炮。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

發生故障而未爆炸的炮。也稱為「瞎炮」。

Cấu tạo: 啞 (ách) + 炮 (pháo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tịt ngòi
  • Biên soạn dud

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發生故障而未爆炸的炮。也稱為「瞎炮」。

Eng

  • Cihui 啞炮 ǎpào n. <mil.> dud

Từ liên quan

Gần nghĩa

啞光 · 啞劇 · 啞口 · 哑哑 · 哑场 · 啞子 · 啞巴 · 哑弹