啞然

yǎ rán ách nhiên

Hán Việt: ách nhiên · Pinyin: yǎ rán

Tổng quan

hoạt kê: tức cười/vắng lặng/yên lặng/cười khanh khách

Cấu tạo: (ách) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoạt kê: tức cười/vắng lặng/yên lặng/cười khanh khách
  • Cihui 形 1. vắng lặng; yên lặng。 形容寂靜。 啞然無聲 yên lặng không một tiếng động 2. cười khanh khách。形容笑聲。 啞然失笑 bật cười khanh khách

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.笑聲。《列子.周穆王》:「同行者啞然大笑。」明.陸灼《艾子後語.大言》:「方士啞然曰:『余亦忘之矣。』」 2.受到驚恐,一時說不出話來的樣子。《聊齋志異.卷九.楊大洪》:「道士接金,擲諸江流。公以所來不易,啞然驚惜。」

Eng

  • Cihui 啞然 ǎrán* <wr.> adv. in silence ◆n. the sound of laughter | ∼ shīxiào can't help laughing