启问 khải vấn Hán Việt: khải vấn Tổng quan Cấu tạo: 启 (khải) + 问 (vấn)Hán Việtkhải vấnCấu tạo启 + 问 · khải + vấn nghĩa thành phần: khải + vấn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 請問。唐.韓愈〈送鄭尚書序〉:「大府始至,四府必使其佐啟問起居。」《紅樓夢》第二回:「卻說封肅因聽見公差傳喚,忙出來陪笑啟問。」