启报

khải báo

Hán Việt: khải báo

Tổng quan

ói rõ lại điều gì mình đã thấy, đã biết. khải báo khải báo ☆Nói rõ lại điều gì mình đã thấy, đã biết.

Cấu tạo: (khải) + (báo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ói rõ lại điều gì mình đã thấy, đã biết. khải báo khải báo ☆Nói rõ lại điều gì mình đã thấy, đã biết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 呈請上級指示。《三國志.卷六○.吳書.全琮傳》:「愚以所市非急,而士大夫方有倒縣之患,故便振贍,不及啟報。」