啟報

khải báo

Hán Việt: khải báo

Tổng quan

Nói rõ lại điều gì mình đã thấy, đã biết

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.禀报。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

呈請上級指示。《三國志.卷六○.吳書.全琮傳》:「愚以所市非急,而士大夫方有倒縣之患,故便振贍,不及啟報。」

Cấu tạo: 启 (khải) + 报 (báo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 báo cáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 呈請上級指示。《三國志.卷六○.吳書.全琮傳》:「愚以所市非急,而士大夫方有倒縣之患,故便振贍,不及啟報。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

启东 · 启事 · 启动 · 启发 · 启唇 · 启奏 · 启封 · 启明