启白

khải bạch

Hán Việt: khải bạch

Tổng quan

rình bày rõ ràng về một vấn đề gì. khải bạch khải bạch ☆Trình bày rõ ràng về một vấn đề gì. khải bạch (雜語)同表白。以事趣告白佛菩薩也。☸

Cấu tạo: (khải) + (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rình bày rõ ràng về một vấn đề gì. khải bạch khải bạch ☆Trình bày rõ ràng về một vấn đề gì. khải bạch (雜語)同表白。以事趣告白佛菩薩也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陳述、陳說。漢.劉熙《釋名.釋書契》:「笏,忽也。君有教命及所啟白,則書其上,備忽忘也。」唐.薛用弱《集異記.丁岩》:「爾若不損我,當啟白太守,捨爾之命。」