啟矇

qǐ méng khải mông

Hán Việt: khải mông · Pinyin: qǐ méng

Tổng quan

biến thể của 啟蒙|启蒙 | dạy dỗ trẻ nhỏ | dạy trẻ nhỏ | khai sáng | đánh thức ai đó khỏi sự ngu dốt | giải phóng ai đó khỏi định kiến hoặc mê tín | vỡ lòng | Thời kỳ Khai sáng | tư tưởng phương Tây từ cuối triều Thanh

Cấu tạo: (khải) + (mông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 啟蒙|启蒙 | dạy dỗ trẻ nhỏ | dạy trẻ nhỏ | khai sáng | đánh thức ai đó khỏi sự ngu dốt | giải phóng ai đó khỏi định kiến hoặc mê tín | vỡ lòng | Thời kỳ Khai sáng | tư tưởng phương Tây từ cuối triều Thanh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使初学的人得到基本的、入门的知识:~老师|~读物;普及新知识,使摆脱愚昧和迷信:~运动。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 啟蒙|启蒙[qi3 meng2]|to instruct the young
  • CC-CEDICT to instruct the young|to initiate|to awake sb from ignorance|to free sb from prejudice or superstition|primer|enlightened|the Enlightenment|Western learning from the late Qing dynasty
  • Cihui variant of 啟蒙|启蒙; to instruct the young