矇
mông
Hán Việt: mông · Pinyin: mēng
Tổng quan
lừa dối gian lận lừa gạt đoán mò nhìn không rõ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mēng |
|---|---|
| Hán Việt | mông |
| Quảng Đông | mung4 |
| Mân Nam | bông |
| Nhật Bản | MESHII |
| Hàn Quốc | 몽 |
| Chú âm | ㄇㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | mung |
| Phản thiết | 莫紅切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lòa. Có con ngươi mà không trông thấy gì gọi là {mông}.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm móng trông móng (trông mong) [Eng: to expect]
- Bảng Tra Chữ Nôm mong trông mong [Eng: to expect]
- Bảng Tra Chữ Nôm mỗng thằng mỗng [Eng: stupid, ignorant; blind]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.欺騙。如:「別說瞎話矇人。」 2.胡亂猜對或得到。如:「我能得獎是矇上的。」
Eng
- CC-CEDICT to deceive|to cheat|to hoodwink|to make a wild guess
- CC-CEDICT blind|dim-sighted
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】莫紅切【集韻】【韻會】謨蓬切,𠀤音蒙。【說文】童矇也。一曰不明也。【釋名】有眸子而失明,蒙蒙無所別也。【博雅】盲也。【詩·大雅】矇瞍奏公。【傳】有眸子而無見曰矇。【疏】矇卽今靑盲。【禮·仲尼燕居】昭然若發矇矣。 又【王充·論衡】人未學問曰矇。 又【徐幹·中論】見人而不自見者,謂之矇。 又【集韻】母總切,音蠓。瞈矇,目不明也。 又叶莫江切,音尨。【東方朔·七諫】終不變而死節兮,惜年齒之未央。將舫舟而下流兮,冀幸君之發矇。通作蒙。別作𥉕。
Thuyết Văn
童蒙也。 从目。蒙聲。 一曰不明也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此與周易童蒙異。謂目童子如冡覆也。毛公、劉熙、韋昭皆云。有眸子而無見曰矇。鄭司農云。有目朕而無見謂之矇。其意略同。毛說爲長。許主毛說也。禮記。昭然若發矇。謂如發其覆。 莫中切。九部。 此泛言目不明。爲別一義。
【矇】(mông) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 蒙 (mông) Phiên thiết: 莫中切 → mạc + trung Nghĩa: 童蒙 vậy。 từ mục (mắt)。蒙 thanh。 Một thuyết khác: bất (không) 明 vậy。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥉕 · 朦 · 蒙 · 懞 · 朦 · 苎 · 蒙