启行 khải hành Hán Việt: khải hành Tổng quan Cấu tạo: 启 (khải) + 行 (hành)Hán Việtkhải hànhCấu tạo启 + 行 · khải + hành nghĩa thành phần: khải + hành Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.動身出門。《初刻拍案驚奇》卷七:「這有何難?就請御駕啟行。」 2.開路。《詩經.小雅.六月》:「元戎十乘,以先啟行。」唐.陳子昂〈為喬補闕論突厥表〉:「臣請執殳先驅,為士卒啟行。」