启请
khải thỉnh
Hán Việt: khải thỉnh
Tổng quan
KHẢI THỈNH Phật giáo ngữ. Phạn ngữ: adhyesan, adhyesita 1. Trước khi tụng kinh phải phụng thỉnh chư Phật. Trước khi tụng 5 hội của Kinh Lăng Nghiêm, phải xướng danh hiệu Lăng Nghiêm Hội Thượng Phật, Bồ Tát. Người đứng đầu hội Lăng Nghiêm cử xướng Nam mô Lăng Nghiêm Hội Thượng Phật Bồ Tát và xướng văn gọi là Khải xướng. Vọng hối lược Bố tát của Thiền tông là mỗi tháng ngày mùng một, ngày rằm cử hàn…
Nghĩa
Việt
- Cihui KHẢI THỈNH Phật giáo ngữ. Phạn ngữ: adhyesan, adhyesita 1. Trước khi tụng kinh phải phụng thỉnh chư Phật. Trước khi tụng 5 hội của Kinh Lăng Nghiêm, phải xướng danh hiệu Lăng Nghiêm Hội Thượng Phật, Bồ Tát. Người đứng đầu hội Lăng Nghiêm cử xướng Nam mô Lăng Nghiêm Hội Thượng Phậ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.勞駕、敦請。表示敬意之詞。《京本通俗小說.碾玉觀音》:「啟請婆婆,過對門裱褙鋪裡,請璩大夫來說話。」《水滸傳》第八二回:「天子御筆親書丹詔,特差宿某親到大寨,啟請眾頭領。」 2.誦經前奉請佛祖、菩薩等神明。《初刻拍案驚奇》卷一七:「眾家鋪設齊備,動起法器,免不得宣揭大概,啟請、攝召、放赦、招魂,鬧了一回。」