qǐng thỉnh

Hán Việt: thỉnh · Pinyin: qǐng

Tổng quan

hư 請

请便 · 请假 · 请功 · 请勿 · 请受 · 请命 · 请坐 · 请安

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqīng
Hán Việtthỉnh
Quảng Đôngcing2
Chú âmㄑㄧㄣˇ
Hán ngữ Trung cổchiengx
Baxter-Sagartm-tsʰeŋ
Hán ngữ Thượng cổm-tsʰeŋ
Phản thiết慈盈切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 請
  • Thiều Chửu Thăm hầu. Như {thỉnh an} [請安] hỏi thăm xem có được bình yên không. Hỏi, kẻ dưới hỏi người trên thì dùng chữ {thỉnh}. Như {thỉnh giáo} [請教] xin dạy bảo cho, {thỉnh thị} [請示] xin chỉ bảo cho, v.v. Xin. Như {thỉnh tưởng} [請獎] xin ban khen cho. Tạ tội cũng gọi là {thỉnh}. Như {thỉnh…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 请 通情”。情况,实情 上下请通。--《墨子·尚同中》 四璧而知请。--《管子·白心》 请 (形声。从言,青声。本义拜访) 同本义 请,谒也。--《说文》 使人为秋请。--《史记·吴王濞传》。集解引律云秋曰请。” 不得入朝请『律盖改周礼之觐为请也。--《史记·魏其武安侯传》 公子往,数请之,朱亥故不复谢。--《史记·魏公子列传》 公卿相造请禹。--《史记·酷吏列传》 又如请谒(拜见) 请求;要求 请,求也。--《广雅 请qǐng ⒈求,请求~示。~假。~命。~战。 ⒉敬词。用于动词前~进。~坐。~喝茶。 ⒊邀请,邀约,延聘~客。~医师。~专家指导。聘~教…

Eng

  • CC-CEDICT to ask|to invite|please (do sth)|to treat (to a meal etc)|to request

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】七井切【集韻】【韻會】此靜切【正韻】七靜切,𠀤淸上聲。【說文】謁也。【廣雅】求也。【玉篇】乞也,問也。【增韻】祈也,扣也。【書·湯誥】以與爾有衆請命。【左傳·僖十年】余得請於帝矣。【禮·曲禮】請業則起,請益則起。又【王制】墓地不請。【儀禮·士昏禮】𢷤者出,請事入告。【前漢·張湯傳】造請諸公,不避寒暑。【師古註】請,謁問也。 又【爾雅·釋詁】告也。【禮·昏義】納徵請期。【註】請昏姻之期日也。 又【韻會】漢請室,請罪之室也。【前漢·賈誼傳】造請室而請罪耳。 又【集韻】親盈切【正韻】七情切,𠀤音淸。亦謁也,祈也。又受也。 又【類篇】《前漢·賈誼傳》請室,亦讀平聲。 又【廣韻】疾政切【集韻】【韻會】【正韻】疾正切,𠀤情去聲。【說文】義同。又【廣韻】延請。 又【正韻】漢制,春曰朝,秋曰請,如古諸侯聘禮也。【史記·吳王濞傳】使人爲秋請。【前漢·宣帝紀】時會朝請。 又【韻會】朝請,漢官名。張禹首爲之。【唐書·百官志】從五品上曰朝請大夫,正七品上曰朝請郞。 又【廣韻】疾盈切【集韻】慈盈切,𠀤音情。【類篇】受言也。 又【韻會】禮昏義請期,徐音情。【周禮·秋官·條狼氏註】大夫受命以出,餘事莫不復請。劉音情。 又【轉注古音】《史記》《禮書》請文俱盡。【註】徐廣云:古情字多假借作請,諸子中多有之。【荀子·成相篇】聽之經,明其請。【註】請當爲情。聽獄之經,在明其情。

Thuyết Văn

謁也。 从言。青聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周禮。春朝秋覲。漢改爲春朝秋請。 七井切。又才性切。十一部。

【請】 (thỉnh ⟨tính⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 青 (thanh) Phiên thiết: Thất tỉnh thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 井 (tỉnh) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thỉnh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: yết (Yết kiến) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 請 · 请 · 请 · 請 · 请 · 請