启闭 khải bế Hán Việt: khải bế Tổng quan Cấu tạo: 启 (khải) + 闭 (bế)Hán Việtkhải bếCấu tạo启 + 闭 · khải + bế nghĩa thành phần: khải + bế Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.開閉。《周禮.天官.閽人》:「凡內人公器賓客無帥,則幾其出入,以時啟閉。」《梁書.卷五一.處士列傳.何點》:「別為小閤室,寢處其中,躬自啟閉,僮僕無得至者。」 2.啟,指立春、立夏;閉,指立秋、立冬。「啟閉」泛指節氣。