bế

Hán Việt: bế

Tổng quan

đóng chặn ngừng cản trở

闭上 · 闭会 · 闭关 · 闭包 · 闭厂 · 闭口 · 闭合 · 闭嘴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtbế
Quảng Đôngbai3
Chú âmㄅㄧˋ
Hán ngữ Trung cổpeh
Baxter-Sagartpˤi[t]-s
Hán ngữ Thượng cổpˤi[t]-s
Phản thiết必列切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [閉].
  • Thiều Chửu Đóng cửa. Trái lại với chữ {khai} [開] mở thông. Như không được khai thông gọi là {bế tắc} [閉塞], không mở mang ra gọi là {bế tàng} [閉藏], không đi lại gì với ai gọi là {bế quan tự thủ} [閉關自守]. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Nhàn trung tận nhật bế thư trai} [閑中盡日閉書齋] (Mộ xuân tức sự [暮春即事]) Tr…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bế Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bế Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bế Xuất hiện 36 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bế Xuất hiện 16 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 闭 (会意。从门,从才。才”是用来闭门的东西。本义关门,把门合闭起来) 同本义 闭,阖门也。--《说文》 门常闭。--《墨子号令》 先王以至,日闭关。--《易·象传》 坚闭门而不出。--《庄子·天运》 门已闭矣。--《左传·哀公十五年》 古语所谓闭门造车,出门合辙,盖言其法之同也。--《礼记·中庸》 又如闭扫(即闭门欲扫。指闭门谢客);闭影(关门不与外界往来) 泛指闭合,合拢 愿陈子闭口,毋复言。--《史记·张仪列传》 又如闭目;闭嘴;闭合电路;闭口结舌;闭卷(答题时不能查阅有关资 闭 bì ①关;合~嘴、~眼。 ②堵住;阻塞不通~气、交通~塞。 ③停止…

Eng

  • CC-CEDICT to close|to stop up|to shut|to obstruct

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【唐韻】博計切【集韻】【韻會】必計切【正韻】必弊切,𠀤音嬖。【說文】闔門也。从門才,才所以歫門也。會意,亦像形。俗从下,非。【禮·月令】修鍵閉。【註】鍵,牡。閉,牝也。【疏】何氏曰:鍵是門扇,後樹兩木,穿上端爲孔,閉者將扃關門,以內孔中。【左傳·桓五年】閉蟄而烝。【註】建亥之月,昆蟲閉戸。【釋文】必計反。 又【左傳·桓五年】凡分至啟閉,必書雲物。【註】閉立秋立冬。 又【廣韻】掩也。【書·大誥】予不敢閉于天降威用。【傳】言我不敢閉絕天所下威用而不行。【史記·樂書】禮者,所以閉淫也。 又【淮南子·道應訓】劉氏奪之,若轉閉錘。【註】閉錘,格也。 又【博雅】閉閉,盛也。 又【玉篇】塞也。【易·坤卦】天地閉。【疏】謂二氣不相交通,天地否閉。 又藏也。【淮南子·天文訓】萬物閉藏。 又【詩·秦風】竹閉緄縢。【傳】閉,紲也。【正字通】弓檠也。 又服式也。【釋名】反閉襦之小者也,却向著之,領反于背後,閉其襟也。 又【廣韻】方結切【集韻】【韻會】必結切【正韻】必列切,𠀤音𪔀。義同。 考證:〔【禮·月令】修鍵閉。【註】鍵,牡。閉,牝也。【疏】鍵是門扇,後樹兩目,穿上端爲孔〕 謹照原文兩目改兩木。

Thuyết Văn

𨵵門也。 从門。 才所㠯歫門也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𨵵下曰。閉也。與此爲轉注。又閟下曰。閉門也。按左傳高其閈閣。疑閈乃閉字之誤。 句。 从門而又象撑歫門之形。非才字也。博計切。十五部。玉裁按才不成字。云所以歫門。依許全書之例。當云才象所以歫門之形乃合。而無象形之云、則當是合二字會意。攷王逸少書黃庭經三用字。卽今也。而中从午。葢許書本作从門午。午所以歫門。舂字下曰。午、杵省也。然則此午亦是杵省。歫門用直木如杵然。轉寫失眞。乃昧其本始矣。

【閉】 (bế) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 門 (môn (Cửa. Cửa có một cánh)) Phiên thiết: Bác kế thiết Thượng tự: 博 (bác) | Hạ tự: 計 (kế) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: bế (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𨵵 môn (Cửa. Cửa có một cánh) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 閇 · 𨳓 · 𨳯 · 𨳰 · 𨳲 · 𨵰 · 閇 · 闭 · 闭 · 閉 · 閇 · 闭