啤酒
Pinyin: pí jiǔ
Tổng quan
bia (từ mượn) | LT:杯,瓶,罐,桶,缸 ên phiên âm rượu bia (beer). bì tửu bì tửu ☆Tên phiên âm rượu bia (beer). bia; rượu bia。用大麥加葎草或啤酒花製成的酒,有泡沫和特殊的香味,味道微苦,含酒精量較低。(啤,英: beer)。
Nghĩa
Việt
- Cihui bia (từ mượn) | LT:杯,瓶,罐,桶,缸 ên phiên âm rượu bia (beer). bì tửu bì tửu ☆Tên phiên âm rượu bia (beer). bia; rượu bia。用大麥加葎草或啤酒花製成的酒,有泡沫和特殊的香味,味道微苦,含酒精量較低。(啤,英: beer)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以大麥為主要原料,加葎草或啤酒花所釀製成的酒。為英語beer的音譯。味道微苦,含泡沫及特殊香味,是酒精含量較低的一種酒。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以大麦和啤酒花为主要原料发酵制成的酒,有泡沫和特殊的香味,味道微苦,含酒精量较低。也叫麦酒。
Eng
- CC-CEDICT beer (loanword)|CL:杯[bei1],瓶[ping2],罐[guan4],桶[tong3],缸[gang1]
- Cihui beer (loanword); CL:杯,瓶,罐,桶,缸