啪啦

pā laBA LẠP

Hán Việt: BA LẠP · Pinyin: pā la

Tổng quan

cách cách; rè rè; cành cạch (Tượng thanh) (vật bị rạng nứt). chậu sành bị rạn nứt, gõ vào nghe cành cạch

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.象声词。器物碰碎声。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

擬聲詞。形容器物落地破碎的聲音或聲音不清脆。如:「啪啦一聲,花瓶落地破碎了。」「這花瓶有了裂痕,拍起來啪啦啪啦的,不清脆。」也作「㕷啦」。

Cấu tạo: 啪 + 啦 (lạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 破瓦盆一敲啪啦啪啦地響。
  • Biên soạn 啪啦 pālā* on. c-r-a-sh!

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞。形容器物落地破碎的聲音或聲音不清脆。如:「啪啦一聲,花瓶落地破碎了。」「這花瓶有了裂痕,拍起來啪啦啪啦的,不清脆。」也作「㕷啦」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.象声词。器物碰碎声。

Eng

  • Cihui 啪啦 pālā* on. c-r-a-sh!

Từ liên quan

Gần nghĩa

啦呱 · 啪哒 · 啪嗒 · 啪嚓 · 啦呱儿 · 啦呱兒 · 啦啦队 · 啪啪啪