啪嗒

pā dāBA ĐÁP

Hán Việt: BA ĐÁP · Pinyin: pā dā

Tổng quan

THÁT, ĐÁT lạch cạch; lách cách (Tượng thanh) (tiếng đồ vật va chạm). tiếng máy chữ kêu lạch cạch

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"啪搭"。 2.象声词。物体落地或撞击的声音。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

擬聲詞。摹擬東西落地或敲擊的聲音。如:「雨水打在鐵皮屋頂上,發出啪嗒啪嗒的聲響。」「筷子沒拿穩,啪嗒一聲掉到地上。」

Cấu tạo: 啪 + 嗒 (tháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 打字機啪嗒啪嗒地響著。
  • Biên soạn on. clatter; patter

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞。摹擬東西落地或敲擊的聲音。如:「雨水打在鐵皮屋頂上,發出啪嗒啪嗒的聲響。」「筷子沒拿穩,啪嗒一聲掉到地上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"啪搭"。 2.象声词。物体落地或撞击的声音。

Eng

  • Cihui 啪嗒 ādā on. clatter; patter

Từ liên quan

Gần nghĩa

啪哒 · 啪啦 · 啪嚓 · 嗒丧 · 嗒喪 · 嗒然 · 啪啪啪 · 啪啪声