啼叫

tí jiàođề khiếu

Hán Việt: đề khiếu · Pinyin: tí jiào

Tổng quan

con quạ, cái xà beng, cái nạy nắp thùng, cái đòn bẫy ((cũng) crow bar), theo đường chim bay, thẳng tắp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chịu nhục, có chuyện lôi thôi với ai, có chuyện cãi cọ với ai; có chuyện bắt bẻ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.鸣叫。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.鳥鳴聲。如:「你聽,那黃鶯啼叫聲真悅耳!」 2.小孩的哭喊聲。《五代史平話.梁史.卷上》:「歸來不到天明,這個孩兒又在門外啼叫。」

Cấu tạo: 啼 (đề) + 叫 (khiếu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kêu la
  • Biên soạn v. 1. cry; wail 2. scream; screech; wail

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鳥鳴聲。如:「你聽,那黃鶯啼叫聲真悅耳!」 2.小孩的哭喊聲。《五代史平話.梁史.卷上》:「歸來不到天明,這個孩兒又在門外啼叫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.鸣叫。
  • Kaggle Zh-Vi crow

Eng

  • Cihui 啼叫 íjiào v. 1. cry; wail 2. scream; screech; wail

Đức

  • Handedict krähen (喔喔喔)

Từ liên quan

Gần nghĩa

叫住 · 叫作 · 叫做 · 叫停 · 叫到 · 叫劲 · 叫勁 · 叫卖