啼哭
đề khốc
Hán Việt: đề khốc · Pinyin: tí kū
Tổng quan
khóc | kêu khóc
Nghĩa
Việt
- Cihui khóc | kêu khóc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.因悲傷或過分激動而放聲哭泣。《荀子.非相》:「俄則束乎有司而戮乎大市,莫不呼天啼哭。」唐.王建〈原上新居〉詩一三首之五:「春來梨棗盡,啼哭小兒飢。」 2.猿的叫聲。唐.白居易〈寄微之〉詩:「秦女笑歌春不見,巴猿啼哭夜常聞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 放声地哭; 特指猿啼。
- Tân Hoa Tự Điển 1.放声地哭。 2.特指猿啼。
Eng
- CC-CEDICT to cry|to wail
- Cihui to cry; to wail