啾唧
thu tức
Hán Việt: thu tức · Pinyin: jiū jī
Tổng quan
THỤ TỨC Xôn xao, ồn ào. Tiết Hùng Nhĩ Từ Thiền sư trong NĐHN q. 14 ghi: 山僧今日撒屎撒尿、這邊放、那邊屙。東山西嶺笑呵呵。幸然一片清涼地、剛被熊峰染污他。染污他、莫啾唧、泥牛木馬盡呵叱。過犯彌天且莫論、再得清明又何日? Hôm nay sơn tăng tung cứt vãi đái, đái bên này ỉa bên
形容虫、鸟等细碎的叫声。
1.擬聲詞。形容細碎煩雜的聲音。《北史.卷二四.王憲傳》:「大鵬始欲舉,燕雀何啾唧!」 2.嘀嘀咕咕,多指煩躁不安。《聊齋志異.卷五.陽武侯》:「大哥啾唧,得無以遣戍無人耶?」 3.小疾、微恙。《英烈傳》第五回:「倘或道念不堅,聖躬有些啾唧,也是我們保護不周。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 啾唧 iūjī on. the chirping of birds; the buzzing of insects
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.擬聲詞。形容細碎煩雜的聲音。《北史.卷二四.王憲傳》:「大鵬始欲舉,燕雀何啾唧!」 2.嘀嘀咕咕,多指煩躁不安。《聊齋志異.卷五.陽武侯》:「大哥啾唧,得無以遣戍無人耶?」 3.小疾、微恙。《英烈傳》第五回:「倘或道念不堅,聖躬有些啾唧,也是我們保護不周。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容虫、鸟等细碎的叫声。
Eng
- Cihui 啾唧 iūjī on. the chirping of birds; the buzzing of insects
other
- Nguồn khác ồn ào
- Nguồn khác Tiết Hùng Nhĩ Từ Thiền sư trong NĐHN q
- Nguồn khác 14 ghi: 山僧今日撒屎撒尿、這邊放、那邊屙。東山西嶺笑呵呵。幸然一片清涼地、剛被熊峰染污他。染污他、莫啾唧、泥牛木馬盡呵叱。過犯彌天且莫論、再得清明又何日? Hôm nay sơn tăng tung cứt vãi đái, đái bên này ỉa bên kia, cười ha hả khắp núi Đông núi Tây
- Nguồn khác May mắn gặp được một mảnh đất mát mẻ vừa rồi bị núi Hùng Nhĩ làm nhiễm ô đi
- Nguồn khác Làm nhiễm ô nó chớ đừng gây ồn ào, trâu đất ngựa gỗ kêu rống mãi
- Nguồn khác Tuy tội lỗi ngất trời nhưng chớ bàn luận đến, ngày nào mới được trong sáng lại?