喀嚓
Pinyin: kā chā
Tổng quan
(từ tượng thanh) gãy hoặc đứt răng rắc; rắc; sồn sột; rột rột (tiếng gãy giòn hoặc tiếng nhai, gặm...)。象聲詞, 也叫咖嚓。 喀嚓一聲樹枝被風吹折了。 rắc một tiếng, cái cây bị gió thổi gãy.
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ tượng thanh) gãy hoặc đứt răng rắc; rắc; sồn sột; rột rột (tiếng gãy giòn hoặc tiếng nhai, gặm...)。象聲詞, 也叫咖嚓。 喀嚓一聲樹枝被風吹折了。 rắc một tiếng, cái cây bị gió thổi gãy.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞。東西斷裂或按下照相機快門的聲音。如:「喀嚓一聲,他已將筷子折成兩段。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 象声词~一声,树枝被风吹折(shé)了。也作咔嚓。
Eng
- CC-CEDICT (onom.) breaking or snapping
- Cihui (onom.) breaking or snapping