喀
khách
Hán Việt: khách · Pinyin: kā
Tổng quan
(từ tượng thanh) âm thanh ho hoặc nôn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kā |
|---|---|
| Hán Việt | khách |
| Quảng Đông | haak3 |
| Mân Nam | khe̍nnh |
| Nhật Bản | HAKU |
| Hàn Quốc | 객 |
| Chú âm | ㄎㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khrak |
| Phản thiết | 苦格切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 陌 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Khách khách} [喀喀] tiếng nôn ọe.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [擬] 形容咳嗽、嘔吐的聲音。《列子.說符》:「兩手據地而歐之,不出,喀喀然遂伏而死。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 喀〈动〉 吐 弟偕行喀血,隐而不言,血气遂大耗。--清·方苞《弟椒涂墓志铭》 喀 〈象〉 呕吐、咳嗽的声音 喀,吐声,又欬声。--《篇海类编》 两手据地而欧之不出,喀喀然遂伏而死。--《列子·说符》 笑声 二房东太太又鸭子叫似的笑起来了喀喀,张先生,莫怪。”--茅盾《第一阶段的故事》 喀kā ⒈像声词。 ①咳嗽,呕吐的声音。 ② ⒉ 喀ke 1.方言。语气词。
Eng
- CC-CEDICT (onom.) sound of coughing or vomiting
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】苦格切【集韻】乞格切,𠀤音客。【廣韻】吐聲。【集韻】與䘔同,嘔也。【列子·說符篇】兩手據地而歐之,不出,喀喀然。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 衉 · 䘔 · 衉