喂马

ủy mã

Hán Việt: ủy mã

Tổng quan

người giữ ngựa, quan hầu (trong hoàng gia Anh), chú rể ((viết tắt) của bridegroom), chải lông (cho ngựa), ((thường) động tính từ quá khứ) ăn mặc tề chỉnh chải chuốt, (thông tục) chuẩn bị (cho người nà

Cấu tạo: 餵 (ủy) + 馬 (mã)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chăm ngựa
  • Tần suất từ người giữ ngựa, quan hầu (trong hoàng gia Anh), chú rể ((viết tắt) của bridegroom), chải lông (cho ngựa), ((thường) động tính từ quá khứ) ăn mặc tề chỉnh chải chuốt, (thông tục) chuẩn bị (cho người nào bước vào nghề gì)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi groom

Eng

  • Tần suất từ groom

Từ liên quan

Gần nghĩa

喂养 · 喂哺 · 喂奶 · 喂料 · 喂雞 · 喂食 · 馬上 · 馬主