餵

wěiủyNôm ủy

Hán Việt: ủy · Pinyin: wěi · Nôm: ủy

Tổng quan

Từ chối, đặt lời giả thác mà từ đi không nhận gọi là uỷ

餵乐 · 餵啜 · 餵待 · 餵时 · 餵歠 · 餵禄 · 餵糜 · 餵糟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwěi
Hán Việtủy
Âm Nômổi
Quảng Đôngwai3
Nhật BảnUERU
Chú âmㄨㄟˇ
Hán ngữ Trung cổnryeh
Baxter-Sagartnroj-s
Hán ngữ Thượng cổnroj-s
Phản thiết女恚切
Thanh mẫu泥

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chăn nuôi. Tục dùng như chữ ủy [餧]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm uy uy (tiếng trử lời) [Eng: answer]
  • Giản Dị Hán Nôm ổi ổi trư (nuôi heo) [Eng: to keep pig]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.將食物送進人的嘴裡。如:「餵奶」、「餵飯」。元.高文秀《黑旋風》第三折:「你看這呆廝,口裡只管篤篤喃喃的說著許多說話,既然有飯,快拏將來餵他些罷。」_x000D_ 2.拿食物給動物吃。如:「餵雞」、「餵豬」。《文明小史》第四回:「到底人家的馬,漠不關心,並不當心餵草餵料。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 餵 (形声。从饣,甫声,本义,申时食) 食; 吃 众人皆醉,何不餵其糟而啜其醨。--《史记·屈原贾生列传》 餵 用糖渍的干果 餵子 餵bū 1.晚饭。 2.引申指饭食,食禄。 3.傍晚。 4.吃。 5.给食; 喂食。 6.通"秿"。割禾成捆。 7.通"府"。《管子.七臣七主》"瑶台玉餵不足处,驰车千驷不足 乘。"郭沫若等集校"餵乃府之异文,字之从食,犹馆之从食也。"一说,通"圃"。 餵bù 1.用糖渍的干果。

Eng

  • CC-CEDICT to feed

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤女恚切,音㨅。【說文】纍也。諈諉,見上諈字註。【前漢·胡建傳】執事不諉上。【師古註】累也。言執事者當見法卽行,不可以事累於上也。【唐書·岑羲傳】羲誠材,何諉之拘。【音義】累也。 又託也。【前漢·賈誼傳】尚有可諉者。【蔡謨曰】諉,託也。【正韻牋】諉,猶委也。言尚可他委。後人因借爲推諉、諉謝字用。 又【集韻】邕危切,音逶。爾雅:諈諉,累也。謝嶠讀。 又【集韻】弋睡切,音瓗。又而睡切,音汭。義𠀤同。

Thuyết Văn

諈諉也。 从言。委聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

舊作絫也。今依全書通例正。 女恚切。音在十六十七部閒。

【諉】 (ủy ⟨dụy⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) , Thanh phù (聲符): 委 (uỷ) Phiên thiết: Nữ khuể thiết Thượng tự: 女 (nữ) , Hạ tự: 恚 (khuể) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nệ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: ói ủy (Từ chối) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 喂 · 諉 · 诿 · 餵 · 𫗭 · 喂 · 诿 · 諉 · 餵 · 诿