善業

shàn yè thiện nghiệp

Hán Việt: thiện nghiệp · Pinyin: shàn yè

Tổng quan

Cấu tạo: (thiện) + (nghiệp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教把身﹑口﹑意三方面的活动称为"三业",这些"业"又分为善﹑不善﹑非善非不善三种,能引起善恶等报应。善业指五戒十善等善事之作业。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教把身﹑口﹑意三方面的活动称为"三业",这些"业"又分为善﹑不善﹑非善非不善三种,能引起善恶等报应。善业指五戒十善等善事之作业。