善書

shàn shū thiện thư

Hán Việt: thiện thư · Pinyin: shàn shū

Tổng quan

Cấu tạo: (thiện) + (thư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 好书;善本书; 巧于文章; 指擅长书法; 旧谓以因果报应等劝人为善之书。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.好书;善本书。 2.巧于文章。 3.指擅长书法。 4.旧谓以因果报应等劝人为善之书。

Eng

  • Cihui 善書 hànshū n. 1. reliable text 2. good and rare book 3. moral-instruction book M:¹běn/¹juàn ◆v. be good at calligraphy