善人

shàn rén thiện nhân

Hán Việt: thiện nhân · Pinyin: shàn rén

Tổng quan

người làm từ thiện | người nhân từ | người hay giúp đỡ gười tốt, túc người lưong thiện. Đoạn trường tân thanh: »Con này chẳng phải thiện nhân«. thiện nhân thiện nhân ☆Người tốt, túc người lưong thiện. Đoạn trường tân thanh: »Con này chẳng phải thiện nhân«. thiện nhân (雜語)信因果之理行善事之人也。無量壽經下曰:「善人行善,從樂入樂,從明入明。」☸

Cấu tạo: (thiện) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người làm từ thiện | người nhân từ | người hay giúp đỡ gười tốt, túc người lưong thiện. Đoạn trường tân thanh: »Con này chẳng phải thiện nhân«. thiện nhân thiện nhân ☆Người tốt, túc người lưong thiện. Đoạn trường tân thanh: »Con này chẳng phải thiện nhân«. thiện nhân (雜語)信因果之理行善事…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.善良的人。《論語.子路》:「善人為邦百年,亦可以勝殘去殺矣。」《西遊記》第一二回:「在長安城訪察取經的善人,日久未逢真實有德行者。」 2.心地慈悲,常作好事的人。《紅樓夢》第三九回:「我們老太太、太太都是善人,合家大小都好善喜捨,最愛修廟塑神的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有道德的人;善良的人; 健康﹑正常的人; 普通身份的人。与奴仆婢妾相对而言; 传说中的东方种族名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.有道德的人;善良的人。 2.健康﹑正常的人。 3.普通身份的人。与奴仆婢妾相对而言。 4.传说中的东方种族名。

Eng

  • CC-CEDICT philanthropist|charitable person|well-doer
  • Cihui philanthropist; charitable person; well-doer

ja

  • JMdict good person|virtuous person|good-natured person|gullible person

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

吉士

Từ trái nghĩa

恶人