善人

shàn rénthiện nhân

Hán Việt: thiện nhân · Pinyin: shàn rén

Tổng quan

Người tốt, túc người lưong thiện. Đoạn trường tân thanh: »Con này chẳng phải thiện nhân«

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.有道德的人; 善良的人。 2.健康﹑正常的人。 3.普通身份的人。与奴仆婢妾相对而言。 4.传说中的东方种族名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.善良的人。《論語.子路》:「善人為邦百年,亦可以勝殘去殺矣。」《西遊記》第一二回:「在長安城訪察取經的善人,日久未逢真實有德行者。」 2.心地慈悲,常作好事的人。《紅樓夢》第三九回:「我們老太太、太太都是善人,合家大小都好善喜捨,最愛修廟塑神的。」

Cấu tạo: 善 (thiện) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Người tốt, túc người lưong thiện. Đoạn trường tân thanh: »Con này chẳng phải thiện nhân«.; gười tốt, túc người lưong thiện. Đoạn trường tân thanh: »Con này chẳng phải thiện nhân«.; người làm từ thiện , người nhân từ , người hay giúp đỡ; thiến nhân/thiện nhân: người lương thiện; người lương thiện
  • Biên soạn 善人 hànrén* n. 1. philanthropist; welldoer 2. virtuous person M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.善良的人。《論語.子路》:「善人為邦百年,亦可以勝殘去殺矣。」《西遊記》第一二回:「在長安城訪察取經的善人,日久未逢真實有德行者。」 2.心地慈悲,常作好事的人。《紅樓夢》第三九回:「我們老太太、太太都是善人,合家大小都好善喜捨,最愛修廟塑神的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.有道德的人; 善良的人。 2.健康﹑正常的人。 3.普通身份的人。与奴仆婢妾相对而言。 4.传说中的东方种族名。

Eng

  • JMdict good person
  • JMdict virtuous person
  • JMdict good-natured person
  • JMdict gullible person
  • Cihui philanthropist; charitable person; well-doer
  • Tần suất từ 善人 hànrén* n. 1. philanthropist; welldoer 2. virtuous person M:²wèi

ja

  • JMdict 善人(ぜんにん)

other

  • Nguồn khác »Con này chẳng phải thiện nhân«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

吉士

Từ trái nghĩa

恶人