善會

shàn huì thiện hội

Hán Việt: thiện hội · Pinyin: shàn huì

Tổng quan

Cấu tạo: (thiện) + (hội)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 善于;擅长; 指寺庙举行的法会。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.善于;擅长。 2.指寺庙举行的法会。

Eng

  • Cihui 善會 hànhuì n. <Budd.> vegetarian feast given by monks to those who have contributed to- their temple