善刀

shàn dāo thiện đao

Hán Việt: thiện đao · Pinyin: shàn dāo

Tổng quan

Cấu tạo: (thiện) + (đao)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拭刀。《庄子.养生主》"善刀而藏之。"陆德明释文"善,犹拭也。"后用以指事前的准备。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.拭刀。《庄子.养生主》"善刀而藏之。"陆德明释文"善,犹拭也。"后用以指事前的准备。