善堂
thiện đường
Hán Việt: thiện đường · Pinyin: shàn táng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 中國古代的一種公益機構。由慈善人士捐錢合建,並共同經營,專門辦理各種救濟工作。《老殘遊記》第二○回:「魏謙抵死不肯收,聽其自行捐入善堂了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时指育婴堂﹑养老院等慈善机构。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时指育婴堂﹑养老院等慈善机构。
Eng
- Cihui 善堂 shàntáng p.w. charitable institution M:¹suǒ