善報
thiện báo
Hán Việt: thiện báo · Pinyin: shàn bào
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 好的報應。《初刻拍案驚奇》卷二一:「積善有善報,積惡有惡報。」
Eng
- Cihui 善報 hànbào n. 1. good recompense 2. reward for good deeds
Hán Việt: thiện báo · Pinyin: shàn bào