善感

shàn gǎn thiện cảm

Hán Việt: thiện cảm · Pinyin: shàn gǎn

Tổng quan

nhạy cảm | dễ xúc động

Cấu tạo: (thiện) + (cảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhạy cảm | dễ xúc động

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 容易引發感觸。如:「多愁善感」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 容易伤感多愁善感。

Eng

  • CC-CEDICT sensitive; emotional
  • Cihui sensitive; emotional

ja

  • JMdict successful vaccination|positive reaction