善戰
thiện chiến
Hán Việt: thiện chiến · Pinyin: shàn zhàn
Tổng quan
thiện chiến
Nghĩa
Việt
- Cihui thiện chiến
- Cihui thiện chiến。善於打仗。 英勇善戰。 anh dũng thiện chiến.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 善於作戰。《孫子.謀攻》:「昔之善戰者,先為不可勝。」
Eng
- Cihui 善戰 hànzhàn s.v. 1. good at fighting 2. bellicose