善施
thiện thi
Hán Việt: thiện thi
Tổng quan
thiện thí (人名)梵語蘇達多。譯曰善施。善施與人之義。西域記六曰:「蘇達多。唐言善施。舊曰須達,訛也。」Sudatta。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui thiện thí (人名)梵語蘇達多。譯曰善施。善施與人之義。西域記六曰:「蘇達多。唐言善施。舊曰須達,訛也。」Sudatta。☸
Hán Việt: thiện thi
thiện thí (人名)梵語蘇達多。譯曰善施。善施與人之義。西域記六曰:「蘇達多。唐言善施。舊曰須達,訛也。」Sudatta。☸