善来

thiện lai

Hán Việt: thiện lai

Tổng quan

thiện lai (雜語)印度比丘,歡迎來人之辭。寄歸傳三曰:「西方寺眾多為制法,凡見新來,無論客舊及弟子門人舊人,即須迎前唱莎揭哆,譯曰善來。」梵Susvāgata。☸

Cấu tạo: (thiện) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiện lai (雜語)印度比丘,歡迎來人之辭。寄歸傳三曰:「西方寺眾多為制法,凡見新來,無論客舊及弟子門人舊人,即須迎前唱莎揭哆,譯曰善來。」梵Susvāgata。☸