善根
thiện căn
Hán Việt: thiện căn · Pinyin: shàn gēn
Tổng quan
thiện căn
1.佛教语。梵语ku?ala-mūla意译。谓人所以为善之根性。善根指身﹑口﹑意三业之善法而言,善能生妙果,故谓之根。
佛教用語。指沒有貪欲、瞋恨、愚痴的心。《維摩詰所說經.卷下》:「以諸善根,濟無德者。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Cái gốc rễ tốt lành của con người. Đoạn trường tân thanh: »Thiện căn ở tại lòng ta«.; thiện căn
- Biên soạn 善根 hàngēn n. <Budd.> endowment for doing good
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。指沒有貪欲、瞋恨、愚痴的心。《維摩詰所說經.卷下》:「以諸善根,濟無德者。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。梵语ku?ala-mūla意译。谓人所以为善之根性。善根指身﹑口﹑意三业之善法而言,善能生妙果,故谓之根。
Eng
- JMdict good deeds
- JMdict charity
- Cihui 善根 hàngēn n. <Budd.> endowment for doing good
- Tần suất từ 善根 hàngēn n. <Budd.> endowment for doing good
ja
- JMdict 善根(ぜんこん)
other
- Nguồn khác Cái gốc rễ tốt lành của con người
- Nguồn khác »Thiện căn ở tại lòng ta«