善根

shàn gēn thiện căn

Hán Việt: thiện căn · Pinyin: shàn gēn

Tổng quan

ái gốc rễ tốt lành của con người. Đoạn trường tân thanh: »Thiện căn ở tại lòng ta«. thiện căn thiện căn ☆Cái gốc rễ tốt lành của con người. Đoạn trường tân thanh: »Thiện căn ở tại lòng ta«. thiện căn (術語)身口意三業之善,固不可拔,謂之根。又善能生妙果,生餘善,故謂之根。維摩經菩薩行品曰:「不惜軀命,種諸善根。」註曰:「什曰:謂堅固善心深不可拔,乃名根也。」大集經十七曰:「善根者,所謂欲善法。」☸ thiện căn。佛教用語。指沒有貪慾、瞋恨、愚痴的心。

Cấu tạo: (thiện) + (căn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái gốc rễ tốt lành của con người. Đoạn trường tân thanh: »Thiện căn ở tại lòng ta«. thiện căn thiện căn ☆Cái gốc rễ tốt lành của con người. Đoạn trường tân thanh: »Thiện căn ở tại lòng ta«. thiện căn (術語)身口意三業之善,固不可拔,謂之根。又善能生妙果,生餘善,故謂之根。維摩經菩薩行品曰:「不惜軀命,種諸善根。」註曰:「什曰:謂堅固善心深不可拔,乃名根也。…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。指沒有貪欲、瞋恨、愚痴的心。《維摩詰所說經.卷下》:「以諸善根,濟無德者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。梵语ku?ala-mūla意译。谓人所以为善之根性。善根指身﹑口﹑意三业之善法而言,善能生妙果,故谓之根。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。梵语ku?ala-mūla意译。谓人所以为善之根性。善根指身﹑口﹑意三业之善法而言,善能生妙果,故谓之根。

Eng

  • Cihui 善根 hàngēn n. <Budd.> endowment for doing good

ja

  • JMdict good deeds|charity