善棍

shàn gùn thiện côn

Hán Việt: thiện côn · Pinyin: shàn gùn

Tổng quan

Cấu tạo: (thiện) + (côn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 借慈善事業來牟利的人。如:「今日不乏假借慈善名義而為非作歹的善棍。」也稱為「善蟲子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指借慈善之名骗财牟利者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指借慈善之名骗财牟利者。

Eng

  • Cihui 善棍 hàngùn n. racketeer who gets money by means of false charity